薄雾
[bó wù] [薄 雾]
sương mù; khói mờ
清晨的山林间笼罩着一层低迷的薄雾。
qīng chén de shān lín jiān lǒng zhào zhe yì céng dī mí de bó wù.Giữa rừng núi sáng sớm bao phủ bởi một lớp sương mờ mịt.
春天的早晨常常蒙着一层薄雾,景色十分迷人。
chūn tiān de zǎo chén cháng cháng méng zhe yì céng bó wù, jǐng sè shí fēn mí rén.Buổi sáng mùa xuân thường phủ một lớp sương mỏng, cảnh sắc rất quyến rũ.