妒忌
[dù jì] [妒 忌]
ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ; ghen tuông
因别人比自己好而心生怨恨。
他看到同事升职,心里很妒忌。
tā kàn dào tóng shì shēng zhí, xīn lǐ hěn dù jì.Anh ấy thấy đồng nghiệp thăng chức, trong lòng rất ghen tị.

[dù jì] [妒 忌]
ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ; ghen tuông
因别人比自己好而心生怨恨。
他看到同事升职,心里很妒忌。
tā kàn dào tóng shì shēng zhí, xīn lǐ hěn dù jì.Anh ấy thấy đồng nghiệp thăng chức, trong lòng rất ghen tị.