忌
[jì]
1.kiêng kỵ; tránh
嫉妒;畏惧或有所顾虑
职场竞争中切忌心浮气躁,盲目攀比。
zhí chǎng jìng zhēng zhōng qiè jì xīn fú qì zào, máng mù pān bǐ.Trong cạnh tranh chốn công sở tối kỵ nóng vội nông nổi, ganh đua mù quáng.
2.kiêng; cữ
禁戒;戒除。
医生叮嘱病人最近一段时间要忌辣。
yī shēng dīng zhǔ bìng rén zuì jìn yí duàn shí jiān yào jì là.Bác sĩ dặn dò người bệnh thời gian gần đây phải kiêng đồ cay.
điều kiêng kỵ; điều cấm kỵ
禁忌的事物。
随意探听他人的隐私是职场中的大忌。
suí yì tàn tīng tā rén de yǐn sī shì zhí chǎng zhōng de dà jì.Tùy tiện dò la đời tư của người khác là điều đại kỵ nơi công sở.
甚好。诉求与异议应尽早摆上台面,切忌积怨成疾。
shèn hǎo. sù qiú yǔ yì yì yìng jǐn zǎo bǎi shàng tái miàn, qiè jì jī yuàn chéng jí.Rất tốt. Nguyện vọng và bất đồng nên sớm đưa ra bàn bạc, tránh để tích tụ uất ức thành mâu thuẫn lớn.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底他看到同事升职,心里很妒忌。
tā kàn dào tóng shì shēng zhí, xīn lǐ hěn dù jì.Anh ấy thấy đồng nghiệp thăng chức, trong lòng rất ghen tị.
与其保持沉默让猜忌蔓延,毋宁坦率地把实情讲清楚。
yǔ qí bǎo chí chén mò ràng cāi jì màn yán, wú nìng tǎn shuài dì bǎ shí qíng jiǎng qīng chǔ.Thay vì giữ im lặng để sự ngờ vực lan rộng, thà thẳng thắn nói rõ sự thật ra còn hơn.
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……