XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

切忌

[qiè jì] [切 忌]

tránh như điều cấm kỵ; tránh bằng mọi giá

甚好。诉求与异议应尽早摆上台面,切忌积怨成疾。

shèn hǎo. sù qiú yǔ yì yì yìng jǐn zǎo bǎi shàng tái miàn, qiè jì jī yuàn chéng jí.

Rất tốt. Nguyện vọng và bất đồng nên sớm đưa ra bàn bạc, tránh để tích tụ uất ức thành mâu thuẫn lớn.

Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底

做人做事切忌一味逢迎他人。

zuò rén zuò shì qiè jì yí wèi féng yíng tā rén.

Làm người làm việc kiêng kỵ nhất là chỉ biết đón ý hùa theo người khác.

别冲动,切忌采取强制逼迫手段,这样会让他更加防备。

bié chōng dòng, qiè jì cǎi qǔ qiáng zhì bī pò shǒu duàn, zhè yàng huì ràng tā gèng jiā fáng bèi.

Đừng kích động, tuyệt đối tránh dùng thủ đoạn ép buộc cưỡng chế, như vậy sẽ khiến bạn ấy càng phòng thủ hơn.

Trong bài: Tham vấn biện pháp hỗ trợ bạn trẻ mắc hội chứng tự cô lập