XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

忌讳【忌諱】

[jì huì] [忌 讳]

điều cấm kỵ; tránh né vì cấm kỵ; kiêng kỵ

因风俗或顾虑而避开某些言行

在中国,谈论死亡是忌讳的。

zài zhōng guó, tán lùn sǐ wáng shì jì huì de.

Ở Trung Quốc, nói về cái chết là điều cấm kỵ.

điều cấm kỵ, điều kiêng kỵ

禁忌的事物或言行

打听别人的薪资待遇是职场大忌讳。

dǎ tīng bié rén de xīn zī dài yù shì zhí chǎng dà jì huì.

Hỏi thăm mức lương của người khác là điều tối kỵ nơi công sở.

嗯,去吧!遇到模糊不清的字词记得随时来和我讨论,考据学最忌讳的就是主观臆断。

èn, qù ba! yù dào mó hu bù qīng de zì cí jì de suí shí lái hé wǒ tǎo lùn, kǎo jù xué zuì jì huì de jiù shì zhǔ guān yì duàn.

Ừ, đi đi! Gặp từ ngữ mơ hồ không rõ nhớ ghé thảo luận với thầy bất cứ lúc nào, điều kiêng kỵ nhất của khảo cựu học chính là chủ quan đoán mò.

Trong bài: Tranh luận về tính xác thực của văn bản lịch sử

别惹他生气,免得又犯了他的忌讳。

bié rě tā shēng qì, miǎn de yòu fàn le tā de jì huì.

Đừng chọc anh ấy giận kẻo lại phạm vào điều kiêng kị của anh ấy.