婉拒
[wǎn jù] [婉 拒]
từ chối khéo léo; từ chối một cách duyên dáng
真的有用吗?我担心委婉拒绝还是会让他们伤心。
zhēn de yǒu yòng ma? wǒ dān xīn wěi wǎn jù jué hái shì huì ràng tā men shāng xīn.Thật sự có tác dụng không? Mình lo từ chối khéo vẫn sẽ khiến họ đau lòng.
Trong bài: Dung hòa áp lực kết hôn từ gia đình · 尽量