嫂
[sǎo]
(dạng kết hợp) vợ của anh trai; chị dâu
哥哥和嫂子明天要来北京看我。
gē ge hé sǎo zi míng tiān yào lái běi jīng kàn wǒ.Anh trai và chị dâu ngày mai sẽ đến Bắc Kinh thăm tôi.
我帮嫂子照顾了一下午的小宝宝。
wǒ bāng sǎo zi zhào gù le yí xià wǔ de xiǎo bǎo bao.Tôi đã giúp chị dâu chăm sóc em bé cả một buổi chiều.
王哥,嫂子今天怎么没有和你一起来?
wáng gē, sǎo zi jīn tiān zěn me méi yǒu hé nǐ yì qǐ lái?Anh Vương, sao hôm nay chị không đến cùng anh?