孝肃[xiào sù] [孝 肃]Lưu từKhácHiếu Túc, thuỵ hiệu của Bao Công 包拯 (bāo zhěng) (999-1062), quan triều Bắc Tống nổi tiếng liêm khiếtChữ trong từ孝xiàolòng hiếu thảo hoặc vâng lời肃sùtôn kínhTừ cùng chữ:严肃yán sùHSK 5trang nghiêm孝敬xiào jìngHSK 9thể hiện lòng hiếu thảo孝顺xiào shùnHSK 9hiếu thảo