尉
[wèi]
sĩ quan quân đội
上尉shàng wèiđại úy (cấp bậc quân sự)中尉zhōng wèitrung úy (hải quân)卫尉wèi wèiChỉ huy Cận vệ (thời Trung Quốc cổ đại), một trong Chín Khanh 九卿 (ji…大尉dà wèiđại úy (cấp bậc quân đội)尉氏wèi shìhuyện Weishi ở Kaifeng 开封 (kāi fēng), Hà Nam尉犁yù líhuyện Lopnur hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, T…尉缭wèi liáoNgụy Liệu (khoảng 450 TCN, năm sinh và mất không rõ), cố vấn cho Tần…少尉shào wèithiếu úy (cấp bậc lục quân)廷尉tíng wèiChỉ huy Tư pháp trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿…