尚飨[shàng xiǎng] [尚 飨]Lưu từKhácmời ngài hưởng lễ vật này (dùng cuối bài điếu văn)Chữ trong từ尚shàngvẫn飨xiǎng(văn học) dâng đồ ăn thức uốngTừ cùng chữ:尚未shàng wèiHSK 8chưa