飨
[xiǎng]
(văn học) dâng đồ ăn thức uống; thiết đãi
宴飨yàn xiǎngmời tiệc尚飨shàng xiǎngmời ngài hưởng lễ vật này (dùng cuối bài điếu văn)赞飨zàn xiǎngthông điệp dâng lên thần linh飨客xiǎng kèthiết đãi khách飨宴xiǎng yàntiệc飨饮xiǎng yǐnthưởng thức đồ ăn thức uống được mời以飨读者yǐ xiǎng dú zhěvì lợi ích của độc giả飨以闭门羹xiǎng yǐ bì mén gēngđóng cửa không tiếp (thành ngữ)