飨以闭门羹[xiǎng yǐ bì mén gēng] [飨 以 闭 门 羹]Lưu từKhácđóng cửa không tiếp (thành ngữ)Chữ trong từ飨xiǎng(văn học) dâng đồ ăn thức uống以yǐsử dụng闭bìđóng门méncổng羹gēngcanh