羹[gēng]Lưu từKháccanhTừ ghép:残羹cán gēngthức ăn thừa羊羹yáng gēngyōkan, món tráng miệng thạch thường làm từ đậu đỏ, thạch agar và đườ…羹汤gēng tāngcanh肉羹ròu gēngmón hầm调羹tiáo gēngcái muỗng一杯羹yī bēi gēngnghĩa đen: một chén canh拆鱼羹chāi yú gēngcanh cá xé tay, đặc sản của Thuận Đức 顺德 (shùndé)海皇羹hǎi huáng gēngcanh hải sản Quảng Đông分一杯羹fēn yī bēi gēng(ví dụ) chia phần lợiXem thêm (5)Từ cận nghĩa:汤tāngHSK 3canh场面chǎng miànHSK 5cảnh画面huà miànHSK 5cảnh风光fēng guāngHSK 5cảnh枝zhīHSK 6cành翼yìHSK 6cánh场景chǎng jǐngHSK 6cảnh边缘biān yuánHSK 6cạnh翅膀chì bǎngHSK 7cánhXem thêm (3)Ví dụ trong bài học妈妈蒸锅里炖了一碗蛋羹。mā ma zhēng guō lǐ dùn le yì wǎn dàn gēng.Mẹ chưng một bát trứng trong nồi hấp.