岑
[cén]
đồi nhỏ
比如高适和岑参的作品,虽然写征战之苦,但立足点仍在建功立业。
bǐ rú gāo shì hé cén cān de zuò pǐn, suī rán xiě zhēng zhàn zhī kǔ, dàn lì zú diǎn réng zài jiàn gōng lì yè.Ví dụ tác phẩm của Cao Thích và Sầm Tham, tuy viết nỗi khổ chinh chiến, nhưng điểm tựa vẫn là lập công dựng nghiệp.
Trong bài: Phân tích ẩn dụ chính trị trong thi ca cổ điển