岛屿【島嶼】
[dǎo yǔ] [岛 屿]
đảo
岛的总称,指海洋或湖泊中的陆地。
这座岛屿气候宜人,吸引了大量游客。
zhè zuò dǎo yǔ qì hòu yí rén, xī yǐn le dà liàng yóu kè.Hòn đảo này khí hậu dễ chịu, thu hút rất nhiều du khách.
该岛屿距离国家本土有数百公里。
gāi dǎo yǔ jù lí guó jiā běn tǔ yǒu shù bǎi gōng lǐ.Hòn đảo này cách lãnh thổ chính của đất nước hàng trăm kilômét.
科学家精确测量了该岛屿的经度。
kē xué jiā jīng què cè liáng le gāi dǎo yǔ de jīng dù.Các nhà khoa học đã đo chính xác kinh độ của hòn đảo đó.
旅游业是该岛屿的主要经济支柱。
lǚ yóu yè shì gāi dǎo yǔ de zhǔ yào jīng jì zhī zhù.Du lịch là trụ cột kinh tế chính của hòn đảo này.