岛【島】
[dǎo]
đảo; lượng từ: 个 (gè), 座 (zuò)
江海湖泊中四面环水的小块陆地。
这个美丽的小岛吸引了很多游客。
zhè ge měi lì de xiǎo dǎo xī yǐn le hěn duō yóu kè.Hòn đảo nhỏ xinh đẹp này thu hút rất nhiều du khách.
这对缓解城区的热岛效应确实非常关键。
zhè duì huǎn jiě chéng qū de rè dǎo xiào yìng què shí fēi cháng guān jiàn.Điều này quả thực rất quan trọng để làm dịu hiệu ứng đảo nhiệt đô thị.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而这座海岛的自然风光十分迷人。
zhè zuò hǎi dǎo de zì rán fēng guāng shí fēn mí rén.Phong cảnh thiên nhiên của hòn đảo này vô cùng quyến rũ.
确实如此,这主要是城市热岛效应造成的。
què shí rú cǐ, zhè zhǔ yào shi chéng shì rè dǎo xiào yìng zào chéng de.Đúng là như vậy, việc này chủ yếu do hiệu ứng đảo nhiệt đô thị gây ra.
Trong bài: Ảnh hưởng của hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 对……来说