屿
[yǔ]
đảo nhỏ
保护岛屿生态环境是当务之急。
bǎo hù dǎo yǔ shēng tài huán jìng shì dāng wù zhī jí.Bảo vệ môi trường sinh thái hòn đảo là việc cấp bách hiện nay.
该岛屿距离国家本土有数百公里。
gāi dǎo yǔ jù lí guó jiā běn tǔ yǒu shù bǎi gōng lǐ.Hòn đảo này cách lãnh thổ chính của đất nước hàng trăm kilômét.
科学家精确测量了该岛屿的经度。
kē xué jiā jīng què cè liáng le gāi dǎo yǔ de jīng dù.Các nhà khoa học đã đo chính xác kinh độ của hòn đảo đó.