峇[kè]Lưu từKháchang động; động; đọc là [kē] cũng đượcTừ ghép:峇厘bā líBali (tỉnh đảo của Indonesia) (Singapore, Malaysia)峇里bā lǐBali (tỉnh đảo của Indonesia) (Đài Loan)峇拉煎bā lā jiān(từ mượn) belachan (một loại gia vị Đông Nam Á làm từ mắm tôm lên men)峇峇娘惹bā bā niáng rěNgười Hoa Peranakan (Baba-Nyonya), một nhóm dân tộc Hoa cư trú ở bán…Từ cận nghĩa:岩穴yán xuéhang động洞府dòng fǔhang động石洞shí dònghang động龙洞lóng dònghang động