峰峦[fēng luán] [峰 峦]Lưu từKhácđỉnh núi và sườn núi; dáng núi gồ ghềChữ trong từ峰fēng(núi) đỉnh cao và nhọn峦luándãy núiTừ cùng chữ:峰会fēng huìHSK 6hội nghị thượng đỉnh峰回路转fēng huí lù zhuǎnHSK 7đường núi quanh co uốn lượn (thành ngữ)