帜
[zhì]
cờ
士兵们将胜利的旗帜插上了山顶。
shì bīng men jiāng shèng lì de qí zhì chā shàng le shān dǐng.Các binh sĩ đã cắm lá cờ chiến thắng lên đỉnh núi.
各代表团手持不同颜色的旗帜入场。
gè dài biǎo tuán shǒu chí bù tóng yán sè de qí zhì rù chǎng.Các đoàn đại biểu cầm cờ với màu sắc khác nhau tiến vào lễ đài.
这位学术泰斗成为了当代文学批评领域的一面鲜明旗帜。
zhè wèi xué shù tài dòu chéng wéi le dāng dài wén xué pī píng lǐng yù de yí miàn xiān míng qí zhì.Vị cây cao bóng cả học thuật này đã trở thành một ngọn cờ tiêu biểu trong lĩnh vực phê bình văn học đương đại.
