幢
[zhuàng]
lượng từ cho tòa nhà; rèm xe ngựa (xưa)
风吹拂着庙宇前的宝幢。
fēng chuī fú zhe miào yǔ qián de bǎo zhuàng.Gió thổi nhẹ lá cờ bảo phướn trước ngôi miếu.
[zhuàng]
lượng từ cho tòa nhà; rèm xe ngựa (xưa)
风吹拂着庙宇前的宝幢。
fēng chuī fú zhe miào yǔ qián de bǎo zhuàng.Gió thổi nhẹ lá cờ bảo phướn trước ngôi miếu.