府
[fǔ]
trung tâm hành chính; nơi lưu trữ của chính phủ (lưu trữ); công quán
所以政府应当尽快出台有效的调控政策。
suǒ yǐ zhèng fǔ yīng dāng jǐn kuài chū tái yǒu xiào de tiáo kòng zhèng cè.Cho nên chính phủ nên nhanh chóng ban hành các chính sách điều tiết hiệu quả.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免政府决定拆除这座危险的老桥。
zhèng fǔ jué dìng chāi chú zhè zuò wēi xiǎn de lǎo qiáo.Chính quyền quyết định phá dỡ cây cầu cũ nguy hiểm này.
除了政府层面,社会力量也能发挥作用吧?
chú le zhèng fǔ céng miàn, shè huì lì liàng yě néng fā huī zuò yòng ba?Ngoài cấp độ chính phủ ra, sức mạnh xã hội cũng có thể phát huy tác dụng chứ?
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免