乐府[yuè fǔ] [乐 府]Lưu từKhácnhạc phủ (thể loại thơ trữ tình Trung Quốc)Chữ trong từ乐lèvui府fǔtrung tâm hành chínhTừ ghép:乐府诗集yuè fǔ shī jíTập thơ và ballad Nhạc Phủ, biên soạn thế kỷ 11 bởi Quách Mậu Khiêm…Từ cùng chữ:乐观lè guānHSK 3lạc quan乐队yuè duìHSK 3ban nhạc乐趣lè qùHSK 4thích thú政府zhèng fǔHSK 4chính phủ乐曲yuè qǔHSK 6tác phẩm âm nhạc乐谱yuè pǔHSK 6bản nhạc乐器yuè qìHSK 8nhạc cụ乐园lè yuánHSK 8thiên đường乐意lè yìHSK 8sẵn sàng làm gì đóXem thêm (1)