庶[shù]Lưu từKhác(hình thức kết hợp) bình thường; nhiều; (hình thức kết hợp) liên quan đến thiếp (trái ngược với 嫡[dí])Từ ghép:富庶fù shùđông đúc và giàu có庶几shù jī(văn học) tương tự庶出shù chūsinh bởi thiếp (không phải bởi vợ)庶妻shù qīvợ lẽ庶子shù zǐcon trai sinh bởi vợ lẽ庶室shù shìvợ lẽ庶民shù mínquần chúng nhân dân (trong văn học hàn lâm)黎庶lí shùdân chúng庶吉士shù jí shìchức danh tạm thời ở Hàn Lâm Viện 翰林院 (hàn lín yuàn) được phong cho…