恪
[kè]
cung kính; cẩn trọng
奇怪,大卫一向恪尽职守、极其守时,究竟有何变故?
qí guài, dà wèi yí xiàng kè jìn zhí shǒu, jí qí shǒu shí, jiū jìng yǒu hé biàn gù?Lạ thật, Đại Vệ vốn dĩ luôn tận tụy và cực kỳ đúng giờ, rốt cuộc có biến cố gì thế?
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪身为法官,他始终恪尽职守并忠于宪法与法律。
shēn wèi fǎ guān, tā shǐ zhōng kè jìn zhí shǒu bìng zhōng yú xiàn fǎ yǔ fǎ lǜ.Là một thẩm phán, ông luôn tận tụy với chức trách và trung thành với hiến pháp cùng pháp luật.
要始终恪守信用;真有困难,就及早坦诚说明,协商解决办法。
yào shǐ zhōng kè shǒu xìn yòng; zhēn yǒu kùn nán, jiù jí zǎo tǎn chéng shuō míng, xié shāng jiě jué bàn fǎ.Phải luôn giữ chữ tín; thật sự khó khăn thì sớm nói thẳng thắn, cùng thương lượng cách giải quyết.
Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底