恪守
[kè shǒu] [恪 守]
tuân thủ nghiêm ngặt
要始终恪守信用;真有困难,就及早坦诚说明,协商解决办法。
yào shǐ zhōng kè shǒu xìn yòng; zhēn yǒu kùn nán, jiù jí zǎo tǎn chéng shuō míng, xié shāng jiě jué bàn fǎ.Phải luôn giữ chữ tín; thật sự khó khăn thì sớm nói thẳng thắn, cùng thương lượng cách giải quyết.
Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底希望贵机构能恪守承诺,通过实际行动重塑公众对你们的信任。
xī wàng guì jī gòu néng kè shǒu chéng nuò, tōng guò shí jì xíng dòng chóng sù gōng zhòng duì nǐ men de xìn rèn.Hy vọng quý tổ chức có thể tôn trọng giữ vững cam kết, thông qua hành động thực tế để gầy dựng lại niềm tin của công chúng đối với các vị.
Trong bài: Xin lỗi trang trọng trước công chúng正是这个道理,恪守患者利益第一的原则,医学伦理底线才不会被击穿。
zhèng shì zhè ge dào lǐ, kè shǒu huàn zhě lì yì dì yī de yuán zé, yī xué lún lǐ dǐ xiàn cái bú huì bèi jī chuān.Chính là đạo lý này, kiên thủ nguyên tắc lợi ích bệnh nhân là số một, giới hạn đạo đức y học mới không bị phá vỡ.
Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý của y tế thông minh · 之所以…是因为…