憝[duì]Lưu từKháckhông thích; ghétTừ ghép:大憝dà duìkẻ thù không đội trời chung元恶大憝yuán è dà duìtội phạm đầu sỏ và kẻ thù không đội trời chung (thành ngữ)Từ cận nghĩa:嫌xiánHSK 6không thích怼duìkhông thích譈duìkhông thích