大憝[dà duì] [ĐẠI 憝]Lưu từKháckẻ thù không đội trời chung; chủ địchChữ trong từ大dàĐẠIto憝duìkhông thíchTừ ghép:元恶大憝yuán è dà duìtội phạm đầu sỏ và kẻ thù không đội trời chung (thành ngữ)Từ cùng chữ:大学dà xuéHSK 1trường đại học大学生dà xué shēngHSK 1sinh viên đại học大人dà renHSK 2người lớn大声dà shēngHSK 2giọng to大大dà dàHSK 2rất nhiều大家dà jiāHSK 2mọi người大小dà xiǎoHSK 2lớn và nhỏ大海dà hǎiHSK 2biển大衣dà yīHSK 2áo khoác dàiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:死敌sǐ díkẻ thù không đội trời chung死对头sǐ duì toukẻ thù không đội trời chung