死对头[sǐ duì tou] [死 对 头]Lưu từKháckẻ thù không đội trời chung; kẻ thù truyền kiếpChữ trong từ死sǐchết对duìđúng头tóuđầuTừ cùng chữ:点头diǎn tóuHSK 2gật đầu里头lǐ touHSK 2bên trong木头mù touHSK 3chậm chạp石头shí touHSK 3đá前头qián touHSK 4ở phía trước后头hòu touHSK 4đằng sau镜头jìng tóuHSK 4ống kính máy ảnh骨头gǔ touHSK 4xương回头huí tóuHSK 5quay lạiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:大憝dà duìkẻ thù không đội trời chung死敌sǐ díkẻ thù không đội trời chungVí dụ trong bài học他俩是死对头。tā liǎ shì sǐ duì tóu.Hai người họ là kẻ thù không đội trời chung.