戍
[shù]
đồn trú
古代将士常在边境一边戍守一边屯田。
gǔ dài jiàng shì cháng zài biān jìng yì biān shù shǒu yì biān tún tián.Tướng sĩ thời xưa thường vừa canh giữ biên cương vừa đồn điền.
[shù]
đồn trú
古代将士常在边境一边戍守一边屯田。
gǔ dài jiàng shì cháng zài biān jìng yì biān shù shǒu yì biān tún tián.Tướng sĩ thời xưa thường vừa canh giữ biên cương vừa đồn điền.