扶贫
[fú pín] [扶 贫]
hỗ trợ người nghèo; xóa đói giảm nghèo
政府出台了新政策来扶贫助困。
zhèng fǔ chū tái le xīn zhèng cè lái fú pín zhù kùn.Chính phủ đã ban hành chính sách mới để giúp đỡ người nghèo và khó khăn.
医疗部门实施定向扶贫援助项目。
yī liáo bù mén shí shī dìng xiàng fú pín yuán zhù xiàng mù.Ngành y tế thực hiện dự án viện trợ giảm nghèo định hướng.
这项基金主要用于扶贫。
zhè xiàng jī jīn zhǔ yào yòng yú fú pín.Quỹ này chủ yếu được dùng để xóa đói giảm nghèo.