扶贫济困[fú pín jì kùn] [扶 贫 济 困]Lưu từKhácgiúp đỡ người nghèo; cứu trợ cho người khó khăn; hỗ trợ hộ nghèo hoặc khu vực nghèoChữ trong từ扶fúđỡ bằng tay贫pínnghèo济jìvượt sông困kùnbẫyTừ cùng chữ:贫困pín kùnHSK 6nghèo nàn扶持fú chíHSK 7giúp đỡTừ cận nghĩa:济贫jì píngiúp đỡ người nghèo赒人zhōu réngiúp đỡ người nghèo