找茬
[zhǎo chá] [找 茬]
bắt lỗi; tìm điểm khác; xét nét
你这么做难道是存心找茬吗?
nǐ zhè me zuò nán dào shì cún xīn zhǎo chá ma?Bạn làm vậy lẽ nào là cố ý kiếm chuyện?
他故意找茬,想整治一下那个骄傲的新人。
tā gù yì zhǎo chá, xiǎng zhěng zhì yí xià nà ge jiāo ào de xīn rén.Anh ta cố tình tìm chuyện, muốn trị cho tên tân binh kiêu ngạo đó một trận.