挟
[xié]
(dạng kết hợp) kẹp dưới cánh tay; (dạng kết hợp) ép buộc; (dạng kết hợp) mang (oán hận, v.v.)
歹徒试图挟持路人逃离现场。
dǎi tú shì tú xié chí lù rén táo lí xiàn chǎng.Kẻ thủ ác cố gắng bắt giữ người đi đường để tẩu thoát khỏi hiện trường.
他被挟持到了一个废弃的仓库里。
tā bèi xié chí dào le yí gè fèi qì de cāng kù lǐ.Anh ấy bị bắt giữ đến một nhà kho bỏ hoang.
警方正在与挟持人质的歹徒进行紧急谈判。
jǐng fāng zhèng zài yǔ xié chí rén zhì de dǎi tú jìn xíng jǐn jí tán pàn.Cảnh sát đang tiến hành đàm phán khẩn cấp với kẻ bắt giữ con tin.