掷
[zhì]
ném; thả xí ngầu; âm ở Đài Loan là [zhí]
选手必须把标枪规范投掷出去。
xuǎn shǒu bì xū bǎ biāo qiāng guī fàn tóu zhì chū qù.Tuyển thủ phải ném lao đúng quy cách.
运动员正在操场上练习投掷铅球。
yùn dòng yuán zhèng zài cāo chǎng shàng liàn xí tóu zhì qiān qiú.Vận động viên đang luyện tập ném tạ trên sân vận động.
请勿从高处向窗外随意投掷杂物。
qǐng wù cóng gāo chù xiàng chuāng wài suí yì tóu zhì zá wù.Xin đừng tùy tiện ném đồ vật linh tinh từ trên cao ra ngoài cửa sổ.