擎拳合掌[qíng quán hé zhǎng] [擎 拳 合 掌]Lưu từKhácchắp tay lại; đặt hai lòng bàn tay vào nhau (trong tư thế cung kính)Chữ trong từ擎qíngnâng拳quánnắm đấm合héđóng掌zhǎnglòng bàn tayTừ cùng chữ:鼓掌gǔ zhǎngHSK 5vỗ tay手掌shǒu zhǎngHSK 9lòng bàn tay