擦洗[cā xǐ] [擦 洗]Lưu từKhácrửa sạch (bằng nước hoặc cồn); lau rửa; lao chùiChữ trong từ擦cālau洗xǐrửaTừ cùng chữ:清洗qīng xǐHSK 6rửa冲洗chōng xǐHSK 7rửaVí dụ trong bài học士兵们正在擦洗枪支和弹药。shì bīng men zhèng zài cā xǐ qiāng zhī hé dàn yào.Các binh sĩ đang lau chùi súng và đạn dược.