族裔
[zú yì] [族 裔]
nhóm sắc tộc
是吗?我看下数据。嗯,针对少数族裔患者的筛查结果确实出现了很多误判。
shì ma? wǒ kàn xià shù jù. èn, zhēn duì shǎo shù zú yì huàn zhě de shāi chá jié guǒ què shí chū xiàn le hěn duō wù pàn.Thật sao? Để mình xem dữ liệu. Ừm, kết quả sàng lọc đối với bệnh nhân thuộc nhóm dân tộc thiểu số quả thực xuất hiện rất nhiều sai sót.
Trong bài: Đạo đức AI trong chẩn đoán y khoa · 以致难怪会出现这种系统性的算法偏见。训练样本缺乏多族裔和多年龄段的数据。
nán guài huì chū xiàn zhè zhǒng xì tǒng xìng de suàn fǎ piān jiàn. xùn liàn yàng běn quē fá duō zú yì hé duō nián líng duàn de shù jù.Thảo nào lại xuất hiện sự thiên vị thuật toán mang tính hệ thống này. Mẫu huấn luyện thiếu dữ liệu đa sắc tộc và đa độ tuổi.
Trong bài: Đạo đức AI trong chẩn đoán y khoa · 以致我仔细查了数据集,发现早期收集的数据绝大多数来自于单一族裔的成年男性。
wǒ zǐ xì chá le shù jù jí, fā xiàn zǎo qī shōu jí de shù jù jué dà duō shù lái zì yú dān yī zú yì de chéng nián nán xìng.Mình đã kiểm tra kỹ tập dữ liệu và phát hiện dữ liệu thu thập giai đoạn đầu đại đa số đến từ nam giới trưởng thành của một sắc tộc duy nhất.
Trong bài: Đạo đức AI trong chẩn đoán y khoa · 以致