族群
[zú qún] [族 群]
nhóm sắc tộc; cộng đồng
看到了,是关于西南边境族群历经十年调查的那本吧?
kàn dào le, shì guān yú xī nán biān jìng zú qún lì jīng shí nián diào chá de nà běn ba?Em thấy rồi, là cuốn về các tộc người vùng biên giới Tây Nam qua mười năm điều tra đúng không ạ?
Trong bài: Phản hồi học giới về chuyên khảo nhân chủng học · 无不您先别急,我们只是更倡导跨国共享,并非否认文物与原属国族群的情感连接。
nín xiān bié jí, wǒ men zhǐ shì gèng chàng dǎo kuà guó gòng xiǎng, bìng fēi fǒu rèn wén wù yǔ yuán shǔ guó zú qún de qíng gǎn lián jiē.Bà đừng vội, chúng tôi chỉ muốn đề xướng chia sẻ xuyên quốc gia, chứ không hề phủ nhận mối liên hệ tình cảm giữa văn vật và cộng đồng nước gốc.
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa确实如此。临床样本若偏向特定族群,算出的概率模型不仅失准,还会固化原有的偏见。
què shí rú cǐ. lín chuáng yàng běn ruò piān xiàng tè dìng zú qún, suàn chū de gài lǜ mó xíng bù jǐn shī zhǔn, hái huì gù huà yuán yǒu de piān jiàn.Đúng là như vậy. Nếu mẫu lâm sàng thiên lệch về nhóm quần thể cụ thể, mô hình xác suất tính ra không những mất chuẩn mà còn làm hằn sâu thêm định kiến sẵn có.
Trong bài: Thảo luận đạo đức ứng dụng AI trong y tế