春晖[chūn huī] [春 晖]Lưu từKhácnghĩa đen: ánh nắng mùa xuân; nghĩa bóng: tình yêu của cha mẹ (thường là tình mẹ)Chữ trong từ春chūnmùa xuân晖huīánh nắngTừ cùng chữ:春天chūn tiānHSK 2mùa xuân春节Chūn jiéHSK 2Lễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán)春季chūn jìHSK 4mùa xuân