晴天霹雳[qíng tiān pī lì] [晴 天 霹 雳]Lưu từKhácnghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánhChữ trong từ晴qíngtrời quang天tiānngày霹pītiếng sấm雳lìtiếng sấmTừ cùng chữ:晴天qíng tiānHSK 2trời quang晴朗qíng lǎngHSK 5trời nắng và không mâyTừ cận nghĩa:青天霹雳qīng tiān pī lìnghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ)