青天霹雳[qīng tiān pī lì] [青 天 霹 雳]Lưu từKhácnghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánhChữ trong từ青qīngmàu xanh lá天tiānngày霹pītiếng sấm雳lìtiếng sấmTừ cùng chữ:青年qīng niánHSK 2thanh niên青少年qīng shào niánHSK 2thanh thiếu niên青春qīng chūnHSK 4tuổi trẻ青蛙qīng wāHSK 8con ếch青春期qīng chūn qīHSK 8tuổi dậy thìTừ cận nghĩa:晴天霹雳qíng tiān pī lìnghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ)