札[zhá]Lưu từKhácmảnh gỗ mỏng dùng làm thẻ viết (ở Trung Quốc cổ đại); một loại văn kiện quan phủ (thời xưa); thưTừ ghép:书札shū zháthư信札xìn zhábức thư手札shǒu zhá(văn học) thư cá nhân札幌zhá huǎngSapporo, Nhật Bản札记zhá jìghi chép đọc札达zhá dáhuyện Zanda ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Rtsa mda' rdzong玉札yù zhácây địa du (Sanguisorba officinalis), một loại cây có rễ được dùng t…芳札fāng zhálá thư hay札达县zhá dá xiànhuyện Zanda ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Rtsa mda' rdzongXem thêm (6)