李贺[lǐ hè] [李 贺]Lưu từKhácLi He (790-816), nhà thơ đời ĐườngChữ trong từ李lǐquả mận贺hèchúc mừngTừ cùng chữ:祝贺zhù hèHSK 5chúc mừng庆贺qìng hèHSK 8chúc mừng