村寨[cūn zhài] [村 寨]Lưu từKháclàng (có rào chắn)Chữ trong từ村cūnngôi làng寨zhàipháo đàiTừ ghép:村村寨寨cūn cūn zhài zhàimọi làng và trại (thành ngữ)Từ cùng chữ:村庄cūn zhuāngHSK 6làng山寨shān zhàiHSK 8làng trên núi có phòng thủ