枚卜[méi bǔ] [枚 卜]Lưu từKhácchọn quan chức bằng bói toán (cổ đại); thực hành bói toán không có câu hỏi cụ thểChữ trong từ枚méilượng từ cho tiền xu, nhẫn, huy hiệu, ngọc trai, huy chương thể thao…卜bǔ(hình thức kết hợp) bói toánTừ cùng chữ:萝卜luó boHSK 8củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白萝卜 (bái luó bo)占卜zhān bǔHSK 9bói toán