桀王[jié wáng] [桀 王]Lưu từKhácVua Kiệt, vị vua cuối cùng của triều Hạ (tới khoảng 1600 TCN), nổi tiếng là bạo chúa tàn ác và vô đạo đứcChữ trong từ桀jiéhoàng đế triều Hạ王wángvua hoặc quốc vươngTừ cùng chữ:国王guó wángHSK 6vua阎王yán wángHSK 9(Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa Ngục