梨
[lí]
quả lê; lượng từ: 个 (gè)
秋天常见的甜味水果
妈妈在秋天经常买梨给我们吃。
mā ma zài qiū tiān jīng cháng mǎi lí gěi wǒ men chī.Mẹ thường mua lê cho chúng tôi ăn vào mùa thu.
个
台湾的凤梨酥是著名的特色手信。
tái wān de fèng lí sū shì zhù míng de tè sè shǒu xìn.Bánh dứa Đài Loan là món quà đặc sản nổi tiếng.
冰糖炖雪梨具有润肺止咳的功效。
bīng táng dùn xuě lí jù yǒu rùn fèi zhǐ ké de gōng xiào.Lê hấp đường phèn có công dụng nhuận phế giảm ho.
秋天吃梨可以润肺止咳。
qiū tiān chī lí kě yǐ rùn fèi zhǐ ké.Ăn lê vào mùa thu có thể nhuận phổi giảm ho.