梭
[suō]
(dệt) thoi
岁月如梭,人生俯仰之间已过半生。
suì yuè rú suō, rén shēng fǔ yǎng zhī jiān yǐ guò bàn shēng.Năm tháng như thoi đưa, đời người trong chớp mắt cúi ngửa đã qua nửa đời.
游客们穿梭在熙熙攘攘的古镇老街。
yóu kè men chuān suō zài xī xī rǎng rǎng de gǔ zhèn lǎo jiē.Du khách đi lại tấp nập trên con phố cổ nhộn nhịp của thị trấn cổ.