摩梭[mó suō] [摩 梭]Lưu từKhácNhóm dân tộc Mosuo ở Vân Nam và Tứ XuyênChữ trong từ摩mócọ xát梭suō(dệt) thoiTừ ghép:摩梭族mó suō zúNhóm dân tộc Mosuo ở Vân Nam và Tứ XuyênTừ cùng chữ:摩托mó tuōHSK 5mô tơ (từ mượn)摩擦mó cāHSK 5ma sát摩托车mó tuō chēHSK 5(từ mượn) xe máyTừ cận nghĩa:摩梭族mó suō zúNhóm dân tộc Mosuo ở Vân Nam và Tứ Xuyên